Các Thuật Ngữ Kỹ Thuật Sử Dụng Trong Camera Dahua

Nội dung tóm tắt.

Các Thuật Ngữ Kỹ Thuật Sử Dụng Trong Camera Dahua

Các Thuật Ngữ Kỹ Thuật Sử Dụng Trong Camera Dahua. Đây là những từ ngữ chuyên ngành sử dụng trong lĩnh vực camera dahua. Chúng tôi xin cung cấp quý khách hàng để hiểu hơn về các thuật ngữ đó. Từ đó phân tích đánh giá sản phẩm đúng hơn.

Các Thuật Ngữ Kỹ Thuật Sử Dụng Trong Camera Dahua
Các Thuật Ngữ Kỹ Thuật Sử Dụng Trong Camera Dahua

LAN (Local Area Network) – Mạng nội bộ

Một hệ thống thông tin liên kết các máy tính và thiết bị mạng thành một mạng lưới. Mạng LAN kết nối máy tính, máy trạm và máy chủ với nhau cho phép người dùng giao tiếp và chia sẻ tài nguyên như lưu trữ trên ổ đĩa cứng và máy in. Các thiết bị kết nối bởi một mạng LAN có thể trên cùng một lớp hoặc khác lớp nhưng không chạy trên đường dây thuê bao.

Lens – Ống kính

Một thành phần quang học trong suốt bao gồm một hoặc nhiều thấu kính thủy tinh với các bề mặt cong (thường là mặt cầu), hội tụ hoặc phân kỳ các tia sáng từ một đối tượng, do đó tạo ra ảnh thật hoặc ảnh ảo của đối tượng đó.

Luminance – Độ chói

Cường độ sáng (độ sáng quang học) của một bề mặt theo một hướng nhất định trên một đơn vị diện tích nhìn từ hướng đó.

Lux

Đơn vị đo lường cường độ của ánh sáng trong hệ thống đơn vị quốc tế (SI). Là độ sáng trên một bề mặt được chiếu thẳng góc bởi một nguồn sáng có cường độ là 1 candela (nến chuẩn) ở khoảng cách là 1 mét.

MJPEG (Motion JPEG)

MPEG là tiêu chuẩn mã hóa hình ảnh kỹ thuật số trong đó mỗi khung hình được nén vào một hình ảnh JPEG riêng.

MPEG4

MPEG4 là một thuật toán nén đồ họa và hình ảnh. Nó được phát triển dựa trên MPEG2. MPEG4 giải quyết các hình ảnh hiệu quả hơn và đó đó có thể nén chuỗi hình ảnh nhanh hơn và nhỏ hơn. MPEG4 được sử dụng phổ biến để truyền trên Internet.

Motion Detection (MD) – Phát hiện chuyển động

Phương pháp phát hiện chuyển động trong một đoạn hình ảnh bằng cách kiểm tra sự thay đổi các điểm ảnh trên hình ảnh.

NTSC

Viết tắt của National Television Systems Committee (Ủy ban hệ thống truyền hình quốc gia). Một ủy ban làm việc với FCC trong việc xây dựng các tiêu chuẩn cho hệ thống truyền hình màu của Hoa Kỳ.

Output – Đầu ra/Cổng ra

Đầu ra/Cổng ra hoặc tín hiệu ở đầu ra/cổng ra của một thiết bị.

Outdoor Camera – Camera ngoài trời
Camera có khả năng chống chịu nước mưa và bụi, có thể lắp được ở ngoài trời.

OSD (On-screen Display)

Trình đơn (menu) được hiển thị trên màn hình quan sát.

PAL

Một tiêu chuẩn truyền hình màu của Anh. Viết tắt của từ “Phase Alternative Line”

Pan-Tilt – Quay quét

Một thiết bị (camera) có khả năng chuyển động quay tròn theo phương ngang và chuyển động lên xuống theo phương thẳng đứng.

PIR (Passive Infrared) – Hồng ngoại thụ động

Hồng ngoại thụ động, sử dụng rộng rãi trong các thiết bị phát hiện chuyển động.

Pixel

Dạng thu gọn của “Picture Element”. Đơn vị nhỏ nhất trên một màn hình hiển thị hoặc hình ảnh.

Power Supply – Nguồn cung cấp

Mỗi thiết bị giám sát hình ảnh (camera, đầu ghi hình, …) đều yêu cầu được cấp nguồn điện (với điện áp và dòng điện nhất định). Tùy thuộc vào thiết bị mà nó có thể được cấp nguồn trực tiếp từ điện lưới (120 VAC) hoặc phải qua một bộ đổi nguồn (adapter).

Privacy Masking – Mặt nạ riêng tư

Khả năng của camera (hoặc đầu ghi hình) che một khu vực riêng biệt để ngăn không cho xem khu vực đó.

Protocols – Giao thức

Giao thức là một mô tả chính tức của các định dạng tin nhắn và các quy định mà hai hay nhiều thiết bị tham gia trao đổi tin nhắn phải tuân theo để đảm bảo dữ liệu được truyền đi còn nguyên vẹn.

QCIF

Định dạng hình ảnh có 176×120 điểm ảnh.

Realtime video – Hình ảnh thời gian thực

Là một hình ảnh với 25 khung hình mỗi giây (fps) và do đó trông như liên tục.

Resolution – Độ phân giải

Một phương pháp đo mức độ chi tiết có thể nhìn thấy trong một hình ảnh. Với các hệ thống tương tự, thông số này được đo bằng TVLine. Số TVLines càng cao, độ phân giải càng cao, hình ảnh càng nhiều chi tiết.

RG59

Là loại cáp đồng trục dùng để truyền tín hiệu hình ảnh với khoảng cách lên đến 230m. Đây là loại cáp phổ biến nhất được sử dụng trong hệ thống camera giám sát.

RS-232

Một tiêu chuẩn để truyền dữ liệu nối tiếp giữa hai thiết bị. Tiêu chuẩn này xác định các chân cắm, số lượng, hình dạng và kích thước các chân.

RS-485

Là chuẩn truyền vi sai, sử dụng hai dây cân bằng. RS-485 cho phép truyền tín hiệu xa hơn và tốc độ truyền cho phép cũng cao hơn RS-232

Saturation – Độ bão hòa (màu sắc)

Trong màu sắc, mức độ mà một màu được pha loãng với ánh sáng trắng hoặc ánh sáng tinh khiết. Các tính chất của một màu sắc được mô tả bởi những thuật ngữ như sáng, sâu, đậm, nhạt. Độ bão hòa màu liên quan trực tiếp với biên độ của tín hiệu màu.

Shutter – Màn trập

Có chức năng kiểm soát lượng ánh sáng và thời gian ánh sáng chiếu trên cảm biến.

Signal to Noise Ratio – Tỷ lệ tín hiệu nhiễu

Tỷ lệ giữa tín hiệu hữu ích và nhiễu.

Subnet Mask

Một số chỉ định, với định dạng giống như một địa chỉ IP, quyết định bao nhiêu địa chỉ IP được sử dụng để phân chia một mạng sử dụng giao thức TCP/IP vào đơn vị nhỏ hơn gọi là mạng con.

Vari-focal – Tiêu cự thay đổi

Ống kính có tiêu cự thay đổi thủ công được, là một loại ống kính zoom với tỷ lệ zoom nhỏ (tiêu cự thay đổi trong khoảng từ 4mm đến 12mm). Thường được sử dụng khi độ dài tiêu cự của ống kính cần phải điều chỉnh để đáp ứng các yêu cầu của thực tế.

Wireless Camera – Camera không dây

Camera không dây cho phép truyền dữ liệu hình ảnh và âm thanh đến thiết bị nhận mà không cần dây dẫn
(sử dụng s

Zoom – Thu phóng (phóng to/thu nhỏ)

Phóng to hoặc thu nhỏ trên cơ sở thay đổi kích thước của hình ảnh bằng cách thay đổi tiêu cự của ống kính.

Zoom Lens – Ống kính thu phóng

Ống kính có độ dài tiêu cự có thể thay đổi liên tục.

Day/Night Cameras – Camera ngày đêm
“Camera ngày đêm” là một camera với chip xử lý hình ảnh đặc biệt cho phép thu được hình ảnh tốt trong điều kiện ánh sáng thấp (ánh sáng bình thường không có hồng ngoại).

Các Thuật Ngữ Kỹ Thuật Sử Dụng Trong Camera Dahua

Các Thuật Ngữ Kỹ Thuật Sử Dụng Trong Camera Dahua
Các Thuật Ngữ Kỹ Thuật Sử Dụng Trong Camera Dahua

Digital Video Recorder (DVR) – Đầu ghi hình kỹ thuật số

Đầu ghi hình kỹ thuật số về cơ bản là thiết bị chuyển đổi tín hiệu đầu vào từ các camera (tín hiệu tương tự) thành tín hiệu số, sau đó nén và lưu trữ.

DNR (Dynamic Noise Reduction) – Giảm nhiễu động

Một kỹ thuật xử lý hình ảnh kỹ thuật số để đo nhiễu trên hình ảnh và tự động giảm nhiễu.

DSP (Digital signal processing) – Xử lý tín hiệu số

Mạch điện tử của một thiết bị, có khả năng xử lý tín hiệu kỹ thuật số.

Field of View – Trường quan sát

Góc tối đa có thể quan sát qua một ống kính hoặc thiết bị quang học.

Focal Length – Tiêu cự

Tiêu cự của một ống kính là khoảng cách từ tiêu điểm đến điểm chính của ống kính.

Focal Plane – Mặt phẳng tiêu cự

Mặt phẳng (đi qua tiêu điểm) vuông góc với trục chính của ống kính.

Focal Point – Tiêu điểm

Là điểm mà tại đó ống kính hoặc gương sẽ hội tụ chùm tia sáng tới song song.

F-number

Thước đo tiêu chuẩn về độ mở ống kính, bằng đường kính tối đa lỗ mở trên màn trập chia cho chiều dài tiêu cự. Khẩu độ càng lớn (F-number hoặc F-stop càng lớn) thì lượng ánh sáng đi qua ống kính càng nhiều.

Frame – Khung hình

Toàn bộ diện tích chiếm giữ bởi bởi hình ảnh được quét khi các tín hiệu hình ảnh không trống.

Field of View – Trường quan sát

Góc tối đa có thể quan sát qua một ống kính hoặc thiết bị quang học.

Focal Length – Tiêu cự

Tiêu cự của một ống kính là khoảng cách từ tiêu điểm đến điểm chính của ống kính.

Focal Plane – Mặt phẳng tiêu cự

Mặt phẳng (đi qua tiêu điểm) vuông góc với trục chính của ống kính.

Focal Point – Tiêu điểm

Là điểm mà tại đó ống kính hoặc gương sẽ hội tụ chùm tia sáng tới song song.

F-number

Thước đo tiêu chuẩn về độ mở ống kính, bằng đường kính tối đa lỗ mở trên màn trập chia cho chiều dài tiêu cự. Khẩu độ càng lớn (F-number hoặc F-stop càng lớn) thì lượng ánh sáng đi qua ống kính càng nhiều.

Frame – Khung hình

Toàn bộ diện tích chiếm giữ bởi bởi hình ảnh được quét khi các tín hiệu hình ảnh không trống.

Frames per Second (fps) – Khung hình trên giây

Số lượng hình ảnh có thể được ghi hoặc hiển thị mỗi giây. Một chiếc vô tuyến hiển thị 25 fps và được gọi là thời gian thực. Đề nghị tỷ lệ khung hình như sau:
Giám sát máy tính tiền: 25 fps Giám sát cửa hàng bán lẻ: 16 fps Giám sát cửa/bãi giữ xe: 4 fps

H.264 Compression – Chuẩn nén H.264, h265, h265+

Chuẩn nén hình ảnh được tạo ra từ MPEG4, nhưng cao cấp hơn. Nó có thuật toán mã hóa phức tạp hơn, sử dụng băng thông thấp hơn so với MPEG4. H.264 hoạt động tốt trên nhiều ứng dụng, mạng và hệ thống (ví dụ để phát sóng, lưu trữ trên DVD, hệ thống điện thoại đa phương tiện).

Indoor Camera – Camera trong nhà

Camera chỉ lắp được ở trong nhà (do không có khả năng chịu được thời tiết khắc nghiệt ngoài trời).

IP (Internet Protocol) – Giao thức Internet

Giao thức chính được sử dụng trên Internet, thường kết hợp với giao thức TCP (Transfer Control Proto- col).

IP Address – Địa chỉ IP

Địa chỉ số của một máy tính (hoặc thiết bị mạng) trên Internet. Một địa chỉ IP được viết như là một bộ bốn số cách nhau bằng dấu chấm (IPv4), mỗi số trong khoảng từ 0 đến 255.

Infrared (IR) – Hồng ngoại

Ánh sáng tần số thấp dưới quang phổ nhìn thấy được. Hồng ngoại được sử dụng trong các camera giám sát để cung cấp nguồn sáng trong bóng tối.

Infrared Camera – Camera hồng ngoại

Camera hồng ngoại (camera quan sát ban đêm) có đèn hồng ngoại lắp xung quang ống kính. Các đèn hồng ngoại này cung cấp ánh sáng đặc biệt để các camera có thể thu được hình ảnh ngay cả trong bóng tối.

Iris – Màn trập

Một khẩu độ điều chỉnh được tích hợp trong ống kính camera để kiểm soát lượng ánh sáng đi qua ống kính.

JPEG

Viết tắt của “Joint Photographic Experts Group”, tên của ủy ban đã tạo ra tiêu chuẩn để mã hóa hình ảnh tĩnh.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *